succession

Không tìm thấy từ "succession"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự kế tiếp, sự liên tiếp : Chỉ việc một loạt sự vật, sự việc hoặc hành động xảy ra hoặc được sắp xếp theo một trật tự, cái này nối tiếp cái kia. Sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị : Chỉ việc kế thừa một vị trí, chức vụ (thường là vương vị hoặc lãnh đạo) sau khi người đương nhiệm rời đi. Sự thừa kế, quyền thừa kế : Chỉ việc nhận tài sản hoặc quyền lợi theo luật định hoặc di...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thừa kế; gia tài, di sản : Chỉ việc nhận tài sản, quyền lợi hoặc chức vị từ người khác sau khi họ qua đời, hoặc chính khối tài sản được để lại. Sự nối ngôi : Chỉ việc kế vị một ngôi vị, đặc biệt là ngôi vua hoặc một vị trí lãnh đạo cao cấp. Dãy liên tiếp, loạt liên tiếp : Chỉ một chuỗi các sự vật, sự kiện hoặc người xảy ra hoặc xuất hiện theo trình tự, một cái...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A number of people or things following one after the other : A series or sequence of related events, objects, or people. The action or process of inheriting a title, office, property, or rank : The right or act of succeeding someone in a position or role. (Ecology) The process by which a plant or animal community successively gives way to another until a stable community is es...

See full definition →