summation

Không tìm thấy từ "summation"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Toán học) Phép tính tổng, sự cộng lại : Chỉ hành động hoặc quá trình cộng các số lượng lại với nhau để tìm ra tổng số. Phần tóm tắt và kết luận : Đặc biệt trong các lập luận, bài diễn văn hoặc vụ án tại tòa, đây là phần cuối cùng tóm gọn các điểm chính và đưa ra kết luận cuối cùng. Tổng thể, kết quả cuối cùng : Chỉ toàn bộ kết quả hoặc hiệu ứng cuối cùng sau khi mọi yếu tố...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The arithmetic operation of summing; calculating the sum of two or more numbers : The act or process of adding numbers together to find a total. The final aggregate; the total amount resulting from the addition of parts : The whole amount or quantity resulting from the combination of elements. (Physiology) The process whereby multiple stimuli can produce a response that one st...

See full definition →