superfine
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thượng hảo hạng, có chất lượng đặc biệt cao : Dùng để mô tả hàng hóa, vật liệu hoặc sản phẩm có chất lượng vượt trội, tinh xảo và tốt hơn loại thông thường. Quá tinh tế, quá tế nhị : Chỉ sự tinh tế, thanh lịch hoặc nhạy cảm đến mức độ cao, đôi khi mang nghĩa quá mức cần thiết. Có kích cỡ hoặc kết cấu cực kỳ mịn : Mô tả thứ gì đó được nghiền, xay hoặc chế tạo rất mịn, với cá...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of exceptionally high quality or grade : Used to describe merchandise, materials, or goods that are of superior fineness, purity, or excellence. Excessively delicate or refined : Describing something that is overly subtle, nuanced, or sophisticated, sometimes to the point of being affected. Of extremely fine texture, size, or grain : Referring to particles, powders, or ma...
See full definition →