suppliant

Không tìm thấy từ "suppliant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Năn nỉ, van xin, khẩn khoản : Thể hiện thái độ hoặc cách thức cầu xin một cách khiêm nhường và tha thiết. Danh từ : Người năn nỉ, người van xin : Người đang cầu xin hoặc thỉnh cầu một điều gì đó một cách khiêm tốn và khẩn thiết. Ví dụ sử dụng Tính từ : He spoke in a suppliant tone, hoping for mercy. (Anh ta nói với giọng điệu năn nỉ, hy vọng được khoan dung.) She gave the j...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Van xin, năn nỉ, van nỉ : Dùng để mô tả một thái độ, cử chỉ hoặc lời nói thể hiện sự cầu khẩn, xin xỏ một cách tha thiết và khiêm nhường. Danh từ giống đực : Người van xin, người năn nỉ : Chỉ một người đang cầu xin, khẩn nài ai đó một cách tha thiết. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il m'a adressé un regard suppliant . (Anh ấy đã gửi đến tôi một cái nhìn van nỉ.) Elle a écrit une le...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Humbly entreating or beseeching : Describes someone who is earnestly and respectfully asking for something, often from a position of need or inferiority. Noun : One who prays or asks humbly for something : A person who makes a humble and earnest request or plea. Usage Adjective : Used to describe the manner or attitude of someone making a request. It conveys a sense of hu...

See full definition →