surge

Không tìm thấy từ "surge"

Words Mentioning "surge"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sóng lớn, sóng cồn : Một đợt sóng mạnh và lớn, đặc biệt là trên biển. Sự tăng đột ngột và mạnh mẽ : Một sự gia tăng nhanh chóng và đáng kể về số lượng, cường độ hoặc mức độ của một thứ gì đó. Sự dâng trào (cảm xúc) : Một cảm xúc mạnh mẽ và đột ngột ập đến. Nội động từ : Dâng lên, trào lên, tăng vọt : Di chuyển hoặc tăng lên một cách mạnh mẽ và nhanh chóng. Lao tới, tiến lên...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large, powerful wave : A sudden, strong forward or upward movement of water, especially in the sea. A sudden, strong increase : A rapid and significant rise in something, such as a feeling, activity, or quantity. Verb : To rise or increase suddenly and powerfully : To move forward or upward with great force, speed, or intensity. To move in a large, rolling mass : To move lik...

See full definition →