suspicion

Không tìm thấy từ "suspicion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nghi ngờ, sự ngờ vực : Cảm giác hoặc niềm tin rằng ai đó có thể đã làm điều gì sai trái, bất hợp pháp hoặc không trung thực. Ý nghĩ, cảm giác mơ hồ : Một cảm giác hoặc ý nghĩ rằng điều gì đó có thể là sự thật hoặc có thể xảy ra, dù chưa có bằng chứng rõ ràng. Một lượng rất nhỏ : Một lượng rất nhỏ, vừa đủ để nhận thấy hoặc cảm nhận. Ví dụ sử dụng Danh từ : He was arrested...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự ngờ vực, sự nghi ngờ : Cảm giác không tin tưởng hoặc nghi ngờ rằng ai đó có thể đã làm điều gì sai trái hoặc không trung thực. (Luật học, pháp lý) Sự nghi xử không công minh : Trong bối cảnh pháp lý, có thể chỉ sự thiên vị hoặc thành kiến dẫn đến một phán quyết không công bằng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son comportement a éveillé ma suspicion. (Hành vi của anh ta...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A feeling or thought that something is possible, likely, or true, especially something wrong or bad, without certain proof : The state of suspecting someone or something. A slight trace or amount of something : A very small quantity or hint. The condition of being distrusted or thought guilty of something : The state of being under suspicion. Examples of Usage Noun (Distrust/D...

See full definition →