swank
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự phô trương, khoe khoang : Hành động thể hiện sự giàu có, sang trọng hoặc thành công một cách khoe khoang, phô trương. Vẻ hào nhoáng, sang trọng : Phong cách hoặc vẻ ngoài thời thượng và đắt tiền một cách bắt mắt. Tính từ : Hợp thời trang và sang trọng một cách ấn tượng : Dùng để mô tả thứ gì đó rất thời thượng, đẹp và đắt tiền, thường nhằm gây ấn tượng. Động từ (nội động...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Imposingly fashionable and elegant : Used to describe something that is stylish, luxurious, or sophisticated in a showy or impressive way. Noun : Elegance by virtue of being fashionable : The quality or state of being stylishly elegant or luxurious. (Informal) Ostentatious display; boastful showiness : An act or instance of showing off wealth, style, or sophistication. Ve...
See full definition →