sweat

Không tìm thấy từ "sweat"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mồ hôi : Chất lỏng mặn, trong suốt được tiết ra qua các lỗ chân lông trên da, thường do nóng, vận động mạnh, lo lắng hoặc bệnh tật. Sự ra mồ hôi : Hành động hoặc quá trình cơ thể tiết ra mồ hôi. Công việc vất vả, lao động cực nhọc : (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ sự nỗ lực, cố gắng rất lớn. Sự lo lắng, bồn chồn : (Thông tục) Trạng thái căng thẳng, lo âu. Nội động từ : Đổ mồ hôi, toát mồ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Salty fluid secreted by sweat glands : The clear, salty liquid that comes out through your skin when you are hot, nervous, or ill. Condensation of moisture on a cold surface : Drops of water that form on a cold surface when warm, moist air touches it. Hard work, strenuous effort : The use of a lot of physical or mental energy; difficult labor. A state of anxiety or worry : A s...

See full definition →