swinger
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đu đưa, người lắc lư : Chỉ người hoặc vật đang thực hiện chuyển động qua lại hoặc lên xuống một cách nhịp nhàng. Người hoạt bát, người tân thời : (từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ một người có lối sống sôi nổi, hiện đại và thường theo các xu hướng mới. Người quan hệ tình dục tự do và phóng khoáng : (nghĩa hiện đại, thông tục) Chỉ một người, thường là tron...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who engages in recreational, consensual non-monogamous sexual activities, often involving partner swapping : This meaning specifically refers to participation in the "swinging" lifestyle or subculture. A person who swings a sports implement : This refers to someone who executes a swinging motion with an object like a golf club, baseball bat, or tennis racket. Usage Ex...
See full definition →