symétrie

Không tìm thấy từ "symétrie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đối xứng : Chỉ tính chất hoặc trạng thái của một vật, một hình hoặc một sự sắp xếp có các phần tương ứng và cân đối với nhau qua một điểm, một đường thẳng hoặc một mặt phẳng. Ví dụ sử dụng (Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với một sự đối xứng lớn.) (Sự đối xứng của khuôn mặt thường được coi là một tiêu chí của vẻ đẹp.) (Người ta quan sát thấy một sự đối xứng ho...

See full definition →