syringe
Words Mentioning "syringe"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ống tiêm : Một dụng cụ y tế hình ống, thường có pít-tông, dùng để tiêm chất lỏng (như thuốc) vào cơ thể hoặc rút chất lỏng (như máu) ra. Bơm, vòi phun : Một dụng cụ có cấu tạo tương tự, dùng để phun, bơm hoặc hút chất lỏng trong các lĩnh vực khác (như chữa cháy, làm vườn). Ngoại động từ : Tiêm (bằng ống tiêm) : Hành động đưa thuốc hoặc chất lỏng vào cơ thể bằng cách sử dụng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Ống tiêm : Một dụng cụ y tế hình ống, thường có một pít-tông bên trong, dùng để hút hoặc bơm chất lỏng, chủ yếu để tiêm thuốc hoặc rút dịch từ cơ thể. (Khảo cổ học) Mộ hầm (Ai Cập) : Một loại hầm mộ cổ ở Ai Cập, thường là một cấu trúc ngầm hoặc hành lang dẫn vào phòng chôn cất. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa y tế) : L'infirmière prépare une syringe stérile pour le v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A medical instrument consisting of a hollow barrel and a plunger or piston, used to inject fluids into the body or withdraw fluids from it. A similar device used for non-medical purposes, such as for injecting or drawing out liquids in cooking, gardening, or cleaning. Verb : To clean, inject, or irrigate by using a syringe. Usage As a Noun : The word "syringe" is used to refer...
See full definition →