syrinx
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Minh quản (cơ quan phát âm của chim) : Cơ quan phát ra tiếng hót, nằm ở ngã ba khí quản và phế quản của chim. Một loại nhạc cụ gió cổ đại : Nhạc cụ gồm một bó ống sậy có độ dài khác nhau được buộc song song với nhau, tiền thân của kèn pan. Đường rò, chỗ rò (trong y học) : Một đường hầm hoặc lỗ rò bất thường trong cơ thể. Đường hầm (trong khảo cổ học) : Đường hầm trong các c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Minh quản (ở chim) : "syrinx" là cơ quan phát ra âm thanh của các loài chim, tương đương với thanh quản ở động vật có vú. (Sử học) Cái khèn : "syrinx" còn dùng để chỉ một loại nhạc cụ cổ đại, thường được làm từ nhiều ống sậy có độ dài khác nhau, giống như khèn pan. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le syrinx de l'oiseau lui permet de chanter. (Minh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The vocal organ of a bird : The syrinx is the sound-producing organ located at the base of a bird's trachea, responsible for producing its songs and calls. A primitive wind instrument : In ancient music, a syrinx is a simple instrument, also known as a panpipe, made of several tubes of different lengths bound together. Examples of Usage Noun (Vocal organ) : The complex structu...
See full definition →