tâcher
Không tìm thấy từ "tâcher"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Cố gắng để (làm gì đó) : Diễn tả hành động nỗ lực, cố gắng nhằm đạt được một mục tiêu hoặc kết quả cụ thể. Nội động từ : Cố gắng, ra sức : Diễn tả hành động nỗ lực, cố gắng nói chung, thường đi kèm với việc thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut tâcher d'arriver à l'heure. (Phải cố gắng để đến đúng giờ.) Tâchons que tout soit prêt pour d...
See full definition →