tâtonnant

Không tìm thấy từ "tâtonnant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sờ soạng, mò mẫm : Dùng để miêu tả một hành động được thực hiện một cách thận trọng, không chắc chắn, như khi cố gắng tìm đường trong bóng tối hoặc khi thử nghiệm một điều gì đó mới mẻ mà chưa có kinh nghiệm. Do dự, thiếu quyết đoán : Có thể ám chỉ một cách tiếp cận, một suy nghĩ hoặc một quá trình diễn ra một cách chậm rãi, từng bước, với nhiều sự thử nghiệm và sai sót. Ví...

See full definition →