tènement

Không tìm thấy từ "tènement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Tiếng địa phương) Khoảnh liền nhau (đất ruộng) : "Tènement" có thể chỉ một khoảnh đất ruộng liền kề, liên tục với nhau. (Tiếng địa phương) Dãy liên tiếp (nhà) : Từ này cũng dùng để chỉ một dãy nhà được xây dựng liên tiếp, tạo thành một khối. (Sử học) Đất lĩnh thầu (của chúa phong kiến) : Trong bối cảnh lịch sử phong kiến, "tènement" chỉ một mảnh đất được một chư...

See full definition →