tégument

Không tìm thấy từ "tégument"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Giải phẫu học) Bì da : Lớp mô bao phủ bên ngoài cơ thể của động vật, đặc biệt là lớp da. (Thực vật học) Vỏ : Lớp bao bọc bên ngoài của một số bộ phận thực vật như hạt hoặc quả. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tégument protège l'organisme des agressions extérieures. (Bì da bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân xâm hại từ bên ngoài.) Le tégument de cette graine est...

See full definition →