télédistribution
Không tìm thấy từ "télédistribution"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự truyền phối (truyền hình) : Chỉ hệ thống phân phối tín hiệu truyền hình đến nhiều người dùng, thường thông qua mạng lưới cáp hoặc sóng. Đây là một thuật ngữ kỹ thuật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La télédistribution par câble est très répandue dans cette ville. (Sự truyền phối truyền hình bằng cáp rất phổ biến ở thành phố này.) L'entreprise s'occupe de la...
See full definition →