téléférique
Không tìm thấy từ "téléférique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Hệ thống cáp treo, đường cáp treo : Một phương tiện vận chuyển người hoặc hàng hóa bằng các cabin hoặc ghế ngồi được treo và di chuyển trên một hệ thống cáp cố định, thường bắc qua thung lũng hoặc lên núi. Cabin cáp treo : Bản thân cabin hoặc phương tiện di chuyển trong hệ thống đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le téléférique nous a permis d'atteindre le sommet en quel...
See full definition →