télésiège

Không tìm thấy từ "télésiège"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đường cáp treo mắc ghế ngồi : Một hệ thống vận chuyển người trên không, sử dụng cáp kéo liên tục và các ghế ngồi (thường cho 2, 4, 6 hoặc 8 người) treo lơ lửng. Nó thường được sử dụng tại các khu nghỉ mát trượt tuyết để đưa người trượt tuyết lên núi, hoặc ở một số khu du lịch để ngắm cảnh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le télésiège nous a amenés au sommet de la piste. (...

See full definition →