télangiectasie

Không tìm thấy từ "télangiectasie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chứng giãn mao mạch : Trong y học, "télangiectasie" chỉ tình trạng giãn nở bất thường và vĩnh viễn của các mạch máu nhỏ (mao mạch, tiểu động mạch, tiểu tĩnh mạch) ngay dưới bề mặt da hoặc niêm mạc, tạo thành các mạng lưới hoặc chấm đỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La télangiectasie se manifeste par de petites lignes rouges sur la peau. (Chứng giãn mao mạch bi...

See full definition →