télencéphale

Không tìm thấy từ "télencéphale"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Não đỉnh, não trước : Trong giải phẫu học, "télencéphale" là phần lớn nhất và phát triển nhất của não trước (prosencéphale), bao gồm hai bán cầu đại não và các cấu trúc liên quan. Nó là trung tâm của các chức năng nhận thức cao cấp, vận động có ý thức, cảm giác và ngôn ngữ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le télencéphale est la partie la plus volumineuse du cerv...

See full definition →