télescope

Không tìm thấy từ "télescope"

Words Mentioning "télescope"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kính viễn vọng : Một dụng cụ quang học dùng để quan sát các vật thể ở rất xa, đặc biệt là các thiên thể như ngôi sao, hành tinh và thiên hà. Nó hoạt động bằng cách thu thập và tập trung ánh sáng để tạo ra hình ảnh phóng đại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les astronomes utilisent un grand télescope pour étudier les galaxies. (Các nhà thiên văn học sử dụng một c...

See full definition →