télescopique

Không tìm thấy từ "télescopique"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bằng kính viễn vọng : Liên quan đến việc sử dụng kính viễn vọng để quan sát. Chỉ thấy được bằng kính viễn vọng : Chỉ những vật thể quá xa hoặc quá nhỏ, chỉ có thể nhìn thấy được nhờ kính viễn vọng. (Theo kiểu) ống lồng : Mô tả một vật có cấu trúc gồm nhiều ống nhỏ lồng vào nhau, có thể kéo dài ra hoặc thu ngắn lại. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les observations télescopiques ont...

See full definition →