télexiste
Không tìm thấy từ "télexiste"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đánh têlec : "télexiste" là danh từ chỉ người có công việc vận hành máy têlec, một thiết bị viễn thông cũ dùng để truyền tin nhắn văn bản trực tiếp. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le télexiste a envoyé le message urgent. (Người đánh têlec đã gửi đi bức điện khẩn.) Avant les emails, le télexiste était un métier important dans les bureaux. (Trước thời email, người đánh têlec l...
See full definition →