témoigner

Không tìm thấy từ "témoigner"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Biểu lộ, tỏ ra : Dùng để thể hiện một cảm xúc, thái độ hoặc ý kiến một cách rõ ràng. Chứng tỏ : Hành động hoặc sự việc cho thấy, minh chứng cho một điều gì đó. Làm chứng, chứng thực, chứng nhận : Nói ra sự thật về một sự việc mà mình đã thấy hoặc biết, đặc biệt trước tòa án hoặc một cơ quan chính thức. Nội động từ : Làm chứng : Hành động đưa ra lời khai với tư cách nh...

See full definition →