ténébreusement
Không tìm thấy từ "ténébreusement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : (Một cách) ám muội, bí hiểm : Diễn tả một hành động được thực hiện một cách bí mật, tối tăm, khó hiểu hoặc có vẻ đáng ngờ. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il manœuvrait ténébreusement pour atteindre ses objectifs. (Hắn ta vận hành một cách ám muội để đạt được các mục tiêu của mình.) Les événements se sont enchaînés ténébreusement. (Các sự kiện diễn ra một cách bí hiểm.) Référence: In...
See full definition →