ténesme

Không tìm thấy từ "ténesme"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Y học) Cảm giác buốt mót : Một triệu chứng bệnh lý đặc trưng bởi cảm giác muốn đi tiêu hoặc đi tiểu gấp, đau đớn và liên tục, thường xảy ra ngay cả khi ruột hoặc bàng quang đã trống rỗng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le patient souffre de ténesme rectal. (Bệnh nhân đang chịu đựng chứng buốt mót trực tràng.) Le ténesme vésical est un symptôme douloureux. (Chứng buốt mó...

See full definition →