ténia

Không tìm thấy từ "ténia"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sán dây : Một loại ký sinh trùng đường ruột, có thân dài, dẹt, gồm nhiều đốt, thường sống ký sinh trong ruột người và động vật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le ténia est un parasite intestinal. (Sán dây là một loại ký sinh trùng đường ruột.) Il a été infecté par un ténia après avoir mangé de la viande mal cuite. (Anh ấy đã bị nhiễm sán dây sau khi ăn thịt chư...

See full definition →