ténifuge
Không tìm thấy từ "ténifuge"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Y học) Tẩy sán : Dùng để mô tả một chất hoặc một loại thuốc có tác dụng loại bỏ, trục xuất sán ký sinh ra khỏi cơ thể. Danh từ giống đực : (Y học) Thuốc tẩy sán, thuốc sán : Chỉ bản thân loại thuốc có công dụng tẩy sán. Ví dụ sử dụng Tính từ : Cette substance est reconnue pour ses propriétés ténifuges. (Chất này được công nhận vì đặc tính tẩy sán của nó.) Un traitement tén...
See full definition →