ténorino

Không tìm thấy từ "ténorino"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Giọng nam cao nhẹ : Trong âm nhạc, đặc biệt là thanh nhạc, "ténorino" chỉ một loại giọng nam cao có âm sắc nhẹ nhàng, thanh thoát và thường có âm vực cao hơn so với giọng nam cao (ténor) thông thường. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ce jeune chanteur est un ténorino prometteur. (Ca sĩ trẻ này là một giọng nam cao nhẹ đầy hứa hẹn.) La partition est écrite pour un...

See full definition →