ténorisant

Không tìm thấy từ "ténorisant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gần giọng nam cao : Dùng để mô tả một giọng hát nam, đặc biệt là giọng nam trung (baryton), có âm sắc, âm vực hoặc khả năng kỹ thuật gần với giọng nam cao (ténor). Nó chỉ một chất giọng nằm ở ranh giới giữa hai loại giọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a une voix de baryton ténorisant. (Anh ấy có một chất giọng nam trung gần giọng nam cao.) Ce rôle est écrit pour un baryton té...

See full definition →