ténoriser
Không tìm thấy từ "ténoriser"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Hát giọng nam cao : Hành động hát hoặc thể hiện một phần nhạc bằng giọng nam cao (ténor), một loại giọng nam có âm vực cao. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Dans ce chœur, il préfère ténoriser plutôt que de chanter en basse. (Trong dàn hợp xướng này, anh ấy thích hát giọng nam cao hơn là hát giọng nam trầm.) Le soliste a commencé à ténoriser d'une voix claire et puissante. (...
See full definition →