téphronie

Không tìm thấy từ "téphronie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bướm địa y : Một loài bướm thuộc họ Geometridae, thường có màu sắc và hoa văn trên cánh giống với địa y (một dạng sinh vật cộng sinh giữa tảo và nấm) để ngụy trang trên vỏ cây hoặc đá. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tephronie se confond parfaitement avec l'écorce du chêne. (Con bướm địa y hòa lẫn hoàn hảo với vỏ cây sồi.) Les ailes de la tephronie imitent le...

See full definition →