térébrant

Không tìm thấy từ "térébrant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Động vật học) Đục lỗ, khoét lỗ : Dùng để mô tả các loài côn trùng hoặc sinh vật có khả năng đục, khoét lỗ trên các bề mặt như gỗ, lá cây hoặc da thịt. (Y học) Khoét sâu, xuyên thấu : Dùng để mô tả một loại cảm giác đau đớn dữ dội, cảm giác như bị một vật gì đó khoét sâu vào cơ thể. Ví dụ sử dụng Trong lĩnh vực động vật học : Les guêpes fouisseuses sont des insectes térébra...

See full definition →