tératologique
Không tìm thấy từ "tératologique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về quái thai học : Mô tả những gì liên quan đến ngành nghiên cứu về các dị tật bẩm sinh, quái thai hoặc sự phát triển bất thường ở sinh vật. Có tính chất quái thai, dị dạng : Dùng để chỉ hiện tượng, cấu trúc hoặc đặc điểm mang tính chất bất thường, dị dạng một cách đáng chú ý. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une étude tératologique a été menée sur ces anomalies congénitales....
See full definition →