tératologue

Không tìm thấy từ "tératologue"

Words Mentioning "tératologue"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhà quái thai học : Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về các dị tật bẩm sinh, các bất thường về cấu trúc và sự phát triển của phôi thai và thai nhi. Từ này chỉ nghề nghiệp hoặc chuyên môn của một người. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le tératologue a étudié les causes des malformations congénitales. (Nhà quái thai học đã nghiên cứu nguyên nhân của các dị tật bẩm sinh.) Elle est d...

See full definition →