tératoscopie

Không tìm thấy từ "tératoscopie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Phép bói quái tượng : Một hình thức bói toán, tiên đoán dựa trên việc quan sát và giải đoán các hiện tượng, dấu hiệu được coi là dị thường hoặc quái gở. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : (Phép bói quái tượng là một tập tục bói toán cổ xưa.) (Một số người tin vào những lời tiên đoán của phép bói quái tượng.) Các cách sử dụng nâng cao Thuật ngữ này chủ yếu được sử d...

See full definition →