tétin

Không tìm thấy từ "tétin"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vú, đầu vú (của động vật) : Từ cũ, dùng để chỉ bộ phận vú hoặc núm vú của động vật, đặc biệt là động vật có vú như bò, dê. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les tétins de la vache. (Vú bò cái.) Le fermier nettoie les tétins de la chèvre avant la traite. (Người nông dân vệ sinh đầu vú của con dê trước khi vắt sữa.) Lưu ý sử dụng Từ cổ, ít dùng : "Tétin" là một từ c...

See full definition →