tétonnière

Không tìm thấy từ "tétonnière"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ giống cái : (Một cách thân mật) Có bộ ngực lớn và chảy xệ . Từ này mô tả đặc điểm hình thể, thường dùng trong ngôn ngữ suồng sã, đời thường. Danh từ giống cái : (Một cách thân mật) Người phụ nữ có bộ ngực lớn và chảy xệ . Từ này dùng để chỉ một người cụ thể với đặc điểm đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle est un peu tétonnière . (Cô ấy hơi có bộ ngực chảy xệ.) Danh từ : C'est un...

See full definition →