tắt kinh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn : Hiện tượng không kinh nguyệt xảy ramột phụ nữ trong độ tuổi sinh sản, ngoài kỳ kinh bình thường. Đây thường một dấu hiệu quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy lo lắng đã tắt kinh được hai tháng.
    • Dấu hiệu đầu tiên khiến ấy nghi ngờ thai việc tắt kinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tắt kinh sớm": chỉ hiện tượng ngừng kinh nguyệt xảy ra trước độ tuổi mãn kinh trung bình, có thể do nhiều nguyên nhân sinh lý hoặc bệnh .
    • Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến tình trạng tắt kinh sớm.
Biến thể từ gần giống
  • Mất kinh (động từ): thường được dùng với nghĩa tương tự "tắt kinh", chỉ sự ngừng xuất hiện kinh nguyệt.
  • kinh (danh từ): một thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng không kinh nguyệt.
  • Mãn kinh (danh từ): giai đoạn tự nhiên trong cuộc đời người phụ nữ khi buồng trứng ngừng hoạt động kinh nguyệt chấm dứt vĩnh viễn.
Từ đồng nghĩa
  • Ngừng kinh: dừng lại sự hành kinh.
  • Mất kinh: không còn thấy kinh nguyệt.
Lưu ý sử dụng
  • "Tắt kinh" thường được dùng để mô tả triệu chứng ban đầu, trong khi các từ như "vô kinh" mang tính chuyên môn hơn "mãn kinh" chỉ một giai đoạn sinh lý cụ thể.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nói về sức khỏe, sinh sản y tế.
  1. đgt. Ngừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn .