tabassée
Không tìm thấy từ "tabassée"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái (thông tục) : Trận đòn : Một cuộc đánh đập mạnh và thường là tàn bạo, gây ra nhiều vết thương hoặc tổn hại về thể xác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Recevoir une tabassée. (Bị một trận đòn.) Il a pris une sacrée tabassée dans la rue hier soir. (Tối qua hắn đã bị một trận đòn thật sự trên phố.) Les deux voyous ont fini par lui flanquer une tabassée. (Hai tên côn...
See full definition →