tabellaire

Không tìm thấy từ "tabellaire"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có dạng bảng, dạng biểu đồ : "tabellaire" mô tả một thứ gì đó được trình bày dưới dạng bảng hoặc biểu đồ, có cấu trúc hàng và cột rõ ràng. Thuộc về bảng, thuộc về bản khắc : Trong bối cảnh lịch sử và in ấn, từ này có thể liên quan đến các bản khắc hoặc kỹ thuật in ấn cổ xưa dựa trên bảng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une présentation tabellaire des données est souvent plus clair...

See full definition →