tablée

Không tìm thấy từ "tablée"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Nhóm người cùng ngồi ăn ở một bàn : Từ này chỉ tập thể những người cùng ngồi quanh một bàn ăn, thường trong một bữa tiệc hoặc bữa ăn chung. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Faire rire toute la tablée. (Làm cho cả bàn cười.) Une joyeuse tablée d'amis s'est réunie pour le dîner. (Một nhóm bạn vui vẻ đã tụ tập quanh bàn ăn tối.) La tablée des enfants était particuli...

See full definition →