tacaud

Không tìm thấy từ "tacaud"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cá tuyết lưng nâu : Một loài cá biển thuộc họ Gadidae (họ Cá tuyết), có thân hình thon dài và lưng màu nâu. Tên khoa học là Trisopterus luscus . Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tacaud est souvent pêché dans l'Atlantique Nord-Est. (Cá tuyết lưng nâu thường được đánh bắt ở vùng Đông Bắc Đại Tây Dương.) Au marché, le prix du tacaud est moins élevé que celui de l...

See full definition →