tachistoscope

Không tìm thấy từ "tachistoscope"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Máy thử trí nhớ, máy đo thị giác thoáng qua : Một dụng cụ khoa học, thường được sử dụng trong tâm lý học và nghiên cứu nhận thức, để trình bày một hình ảnh hoặc kích thích thị giác trong một khoảng thời gian cực kỳ ngắn (ví dụ: vài phần nghìn giây). Mục đích là để nghiên cứu quá trình nhận thức, trí nhớ thị giác hoặc để luyện tập kỹ năng đọc nhanh. Ví dụ sử dụng Danh từ : T...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Máy nhìn nhanh : Một thiết bị dùng trong tâm lý học thực nghiệm để trình chiếu một hình ảnh, từ ngữ hoặc kích thích thị giác trong một khoảng thời gian cực ngắn (thường tính bằng mili giây), nhằm nghiên cứu quá trình nhận thức, trí nhớ hoặc nhận thức vô thức. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le psychologue utilise un tachistoscope pour mesurer la vitesse de perce...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A scientific instrument used in psychology and cognitive research to present visual stimuli (such as words, images, or patterns) for extremely brief, precisely controlled exposures, typically measured in milliseconds. It is used to study perception, memory, and reading processes. Examples of Usage Noun : The researcher used a tachistoscope to measure the minimum exposure time...

See full definition →