tachymetry

Không tìm thấy từ "tachymetry"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phép đo khoảng cách : Một phương pháp đo đạc địa hình để xác định khoảng cách, độ cao và tọa độ của các điểm từ một vị trí cố định, thường sử dụng một dụng cụ quang học gọi là máy kinh vĩ tachymet. Ví dụ sử dụng Danh từ : Tachymetry is essential for creating accurate topographic maps. (Phép đo khoảng cách là cần thiết để tạo ra các bản đồ địa hình chính xác.) The surveyor u...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Rapid surveying method : "tachymetry" is a method of surveying that uses an instrument (such as a tachymeter) to quickly measure horizontal distances, vertical distances, and angles, typically without requiring a separate distance-measuring chain or tape. It is used for fast, efficient data collection in land surveying and mapping. Usage Examples (They employed a rapid surveyi...

See full definition →