tacitement
Không tìm thấy từ "tacitement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách ngầm, một cách mặc nhiên : Chỉ một hành động, sự đồng ý hoặc hiểu biết được thể hiện mà không cần nói ra hoặc tuyên bố rõ ràng, thông qua thái độ, sự im lặng hoặc ngữ cảnh. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a tacitement accepté notre proposition en ne soulevant aucune objection. (Anh ấy đã chấp nhận đề xuất của chúng tôi một cách ngầm định bằng cách không đưa ra bất kỳ phản...
See full definition →