tact

Không tìm thấy từ "tact"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự khéo léo trong ứng xử, tài xử trí : Khả năng nói hoặc hành động một cách tế nhị, cẩn trọng để tránh làm mất lòng hoặc xúc phạm người khác, đặc biệt trong các tình huống xã hội nhạy cảm. Sự lịch thiệp, sự tế nhị : Phẩm chất thể hiện sự nhạy cảm và hiểu biết về cảm xúc của người khác khi giao tiếp. Ví dụ sử dụng Danh từ : She handled the complaint with great tact. (Cô ấy đ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Xúc giác : Cảm giác khi chạm vào, một trong năm giác quan chính. Sự tế nhị, sự khéo xử : Khả năng ứng xử, nói năng một cách tinh tế để tránh làm mất lòng hoặc gây khó chịu cho người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le tact est l'un des cinq sens. (Xúc giác là một trong năm giác quan.) Il a fait preuve d'un grand tact en annonçant la mauvaise nouvelle. (Anh ấy đã thể...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. Consideration in dealing with others and avoiding giving offense : The ability to say or do the right thing in social situations without upsetting or offending people. It involves sensitivity, diplomacy, and skill in handling delicate matters. Usage and Examples General Use : Used to describe a person's skill in interpersonal communication. She handled the complaint with gr...

See full definition →