tactiquement
Không tìm thấy từ "tactiquement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách đúng chiến thuật, một cách đúng sách lược : Diễn tả một hành động được thực hiện theo một kế hoạch hoặc phương pháp đã được tính toán kỹ lưỡng để đạt được một mục tiêu cụ thể, thường trong các tình huống cạnh tranh, xung đột hoặc cần sự khéo léo. Ví dụ sử dụng Phó từ : L'équipe s'est repliée tactiquement pour se défendre. (Đội đã rút lui một cách có chiến thuật để p...
See full definition →