taenia
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sán dây, sán xơ mít : Một loại ký sinh trùng dạng dẹp, sống trong ruột của động vật và con người. Dải (giải phẫu) : Trong giải phẫu học, chỉ một cấu trúc mô phẳng, dài và hẹp. Cuộn băng, dải băng : Một dải vật liệu, đặc biệt là dải trang trí trong kiến trúc cổ điển hoặc dải băng đội đầu. Ví dụ sử dụng Danh từ (ký sinh trùng) : The doctor diagnosed an infection with a taenia...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Giun dẹp, sán dây : Một loại ký sinh trùng đường ruột, có thân hình dẹt, dài, phân thành nhiều đốt, thường sống trong ruột người và động vật. Giải phẫu học : Dải mô, băng mô hoặc cấu trúc hình dải trong cơ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le taenia est un parasite intestinal courant. (Sán dây là một loại ký sinh trùng đường ruột phổ biến.) Le médecin a diagn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of parasitic tapeworm : Specifically, a tapeworm of the genus Taenia , which is parasitic in humans and often uses another animal, like a pig, as an intermediate host in its life cycle. A narrow headband or fillet : A strip of ribbon, wool, or other material worn around the head in ancient Greece and Rome, often as a symbol of status or victory. An architectural band :...
See full definition →